Từ: 脸红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸红 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnhóng] xấu hổ; thẹn thùng。指害臊。
说这话也不脸红?
nói ra câu này mà không thấy xấu hổ sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
脸红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸红 Tìm thêm nội dung cho: 脸红