Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腐竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腐竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腐竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔzhú] đậu phụ trúc; sợi đậu phụ khô。卷紧成条状的干豆腐皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
腐竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腐竹 Tìm thêm nội dung cho: 腐竹