Cao su chống va đập cửa

Từ: 腰花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腰花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腰花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāohuā] hoa bầu dục (món ăn làm bằng thận của dê, lợn...)。(腰花儿)作菜用的猪、羊等的腰子,多用刀划出交叉的刀痕后切成小块儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
腰花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腰花 Tìm thêm nội dung cho: 腰花