Từ: 敗火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại hỏa
Giải nhiệt (y học). ◎Như:
bại hỏa đích dược
藥 thuốc giải nhiệt.

Nghĩa của 败火 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàihuǒ] hạ sốt; hạ hoả; hạ chân hoả (Đông y chỉ hạ sốt, giải độc)。中医指泻火通便、清热解毒、养阴凉血 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
敗火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗火 Tìm thêm nội dung cho: 敗火