Từ: 傍亮儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傍亮儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傍亮儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngliàngr] tờ mờ sáng; tảng sáng; bình minh; rạng đông; sớm tinh mơ。临近天明的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍

bàng:bẽ bàng
phàng: 
phành:phũ phàng
vàng:vững vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
傍亮儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傍亮儿 Tìm thêm nội dung cho: 傍亮儿