Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cước khíCước khí bệnh
腳氣病: bệnh phù thủng chân, do thiếu sinh tố B1. § Cũng gọi là
nhuyễn cước bệnh
軟腳病.
Nghĩa của 脚气 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎoqì] 1. bệnh phù chân; bệnh tê phù; phù nề。由于缺乏维生素B1而引起的疾病。症状是患者疲劳软弱,小腿沉重,肌肉疼痛萎缩,手足痉挛,头痛,失眠,下肢发生水肿,心力衰竭等。
口
2. bệnh nấm chân。脚癣。
口
2. bệnh nấm chân。脚癣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳
| cuốc | 腳: | cuốc bộ |
| cước | 腳: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 腳氣 Tìm thêm nội dung cho: 腳氣
