Từ: ôm rơm chữa cháy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôm rơm chữa cháy:
Dịch ôm rơm chữa cháy sang tiếng Trung hiện đại:
抱薪救火 《 战国。抱着柴去救火, 比喻方法不对。》
负薪救火 《抱着柴草去救火。比喻用错误的方法去消灭灾害, 反使灾害扩大。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ôm
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | 揞: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | 𱠞: | |
| ôm | : | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | : | ôm ấp, ôm chí lớn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rơm
| rơm | 𥠮: | rơm rạ |
| rơm | 稴: | rơm rạ |
| rơm | 䆂: | rơm rạ |
| rơm | 𱶭: | rơm rạ |
| rơm | 苫: | rơm rạ |
| rơm | 𦲻: | rơm rạ |
| rơm | 薕: | rơm rạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữa
| chữa | 𡪇: | chữa thẹn |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𫦵: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𢵻: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𬛒: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| chữa | 𧸓: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cháy
| cháy | 𪸔: | cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy |
| cháy | 𤈜: | cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy |
| cháy | 𩶪: | cá cháy |
| cháy | 𩺧: | cá cháy |