Chữ 軟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軟, chiết tự chữ NHIỄN, NHUNG, NHUYỄN, NHŨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軟:

軟 nhuyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軟

Chiết tự chữ nhiễn, nhung, nhuyễn, nhũn bao gồm chữ 車 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軟 cấu thành từ 2 chữ: 車, 欠
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • khiếm
  • nhuyễn [nhuyễn]

    U+8EDF, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ruan3;
    Việt bính: jyun5;

    nhuyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 軟

    (Tính) Mềm, dẻo, dịu.
    ◎Như: tông nhuyễn
    tóc mềm.

    (Tính)
    Ôn hòa, mềm mỏng.
    ◎Như: nhuyễn đích chính sách chính sách mềm dẻo.

    (Tính)
    Yếu ớt, ẻo lả.
    ◎Như: thủ cước toan nhuyễn tay chân mỏi nhừ, nhuyễn nhi vô lực yếu ớt chẳng có sức.

    (Tính)
    Yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ.
    ◎Như: tâm nhuyễn mủi lòng, nhĩ đóa nhuyễn nhẹ dạ, dễ tin.

    (Tính)
    Kém, xấu, tồi.
    ◎Như: hóa sắc nhuyễn hàng kém.

    (Danh)
    Người nhu nhược, thiếu quyết đoán.
    ◇Tây sương kí 西: Ngã tòng lai khi ngạnh phạ nhuyễn, khiết khổ bất cam , (Đệ nhị bổn ) Tôi xưa nay vốn là người cứng cỏi ghét nhu nhược, cam chịu đắng cay chẳng ưa ngọt ngào.

    (Danh)
    Thái độ ôn hòa, mềm mỏng.
    ◎Như: cật nhuyễn bất cật ngạnh chịu nghe lời khuyên nhủ nhẹ nhàng (chứ) không ưa bị ép buộc.

    (Phó)
    Một cách ôn hòa, mềm mỏng.
    ◎Như: nhuyễn cấm giam lỏng.
    § Cũng viết là .

    nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (vhn)
    nhiễn, như "giã nhiễn, xay nhiễn" (gdhn)
    nhũn, như "mềm nhũn" (gdhn)
    nhung (gdhn)

    Chữ gần giống với 軟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋌, 𨋍,

    Dị thể chữ 軟

    , ,

    Chữ gần giống 軟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軟 Tự hình chữ 軟 Tự hình chữ 軟 Tự hình chữ 軟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軟

    nhiễn:giã nhiễn, xay nhiễn
    nhung: 
    nhuyễn:bột đã nhuyễn
    nhũn:mềm nhũn
    nhọn: 
    軟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軟 Tìm thêm nội dung cho: 軟