Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腳, chiết tự chữ CUỐC, CƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腳:
腳
Biến thể giản thể: 脚;
Pinyin: jiao3, jue2;
Việt bính: goek3
1. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 2. [根腳] căn cước 3. [腳踏車] cước đạp xa 4. [腳註] cước chú 5. [腳氣] cước khí 6. [腳費] cước phí 7. [腳跡] cước tích 8. [注腳] chú cước 9. [相腳頭] tương cước đầu;
腳 cước
◎Như: mã cước 馬腳 chân ngựa.
(Danh) Phần dưới của vật thể, phần sau, cái gì để chống đỡ đồ dùng.
◎Như: tường cước 牆腳 chân tường, trác cước 桌腳 chân bàn, san cước 山腳 chân núi, chú cước 注腳 lời chú thích (ghi ở dưới).
(Danh) Rễ nhỏ của cây cỏ.
(Danh) Vết, ngấn tích nhỏ li ti.
◇Từ Tập Tôn 徐集孫: Bi đoạn loạn vân phong tự cước, Đình hoang lạc diệp phúc tuyền tâm 碑斷亂雲封字腳, 亭荒落葉覆泉心 (Trí quả tự quan đông pha mặc tích tham liêu tuyền 智果寺觀東坡墨跡參寥泉).
(Danh) Lượng từ: cái đá, cái giậm chân...
◎Như: liên thích tam cước 連踢三腳 đá liền ba cái.
(Danh) Cước sắc 腳色: (1) Vai trò, nhân vật trong tuồng, kịch.
§ Cũng gọi là giác sắc 角色. (2) Lí lịch, xuất thân của người dự thí (thời khoa cử). (3) Tài năng, bản lĩnh. (4) Tuổi tác, diện mạo.
(Động) Bước, đi, bôn tẩu.
◇Dư Khuyết 余闕: Khứ niên ngọa Hành Nhạc, Liêu khế tứ hải cước 去年臥衡岳, 聊憩四海腳 (Tặng Lưu Vũ Ngọc 贈劉禹玉).
(Động) Đưa đường, phụ giúp.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na phụ nhân chuyên đắc Nghênh nhi tố cước, phóng tha xuất nhập 那婦人專得迎兒做腳, 放他出入 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Ả ta đã có con Nghênh nhi đưa đường ra lối vào cho anh ta.
cuốc, như "cuốc bộ" (gdhn)
cước, như "căn cước; cước phí; sơn cước" (gdhn)
Pinyin: jiao3, jue2;
Việt bính: goek3
1. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 2. [根腳] căn cước 3. [腳踏車] cước đạp xa 4. [腳註] cước chú 5. [腳氣] cước khí 6. [腳費] cước phí 7. [腳跡] cước tích 8. [注腳] chú cước 9. [相腳頭] tương cước đầu;
腳 cước
Nghĩa Trung Việt của từ 腳
(Danh) Chân (người hay động vật).◎Như: mã cước 馬腳 chân ngựa.
(Danh) Phần dưới của vật thể, phần sau, cái gì để chống đỡ đồ dùng.
◎Như: tường cước 牆腳 chân tường, trác cước 桌腳 chân bàn, san cước 山腳 chân núi, chú cước 注腳 lời chú thích (ghi ở dưới).
(Danh) Rễ nhỏ của cây cỏ.
(Danh) Vết, ngấn tích nhỏ li ti.
◇Từ Tập Tôn 徐集孫: Bi đoạn loạn vân phong tự cước, Đình hoang lạc diệp phúc tuyền tâm 碑斷亂雲封字腳, 亭荒落葉覆泉心 (Trí quả tự quan đông pha mặc tích tham liêu tuyền 智果寺觀東坡墨跡參寥泉).
(Danh) Lượng từ: cái đá, cái giậm chân...
◎Như: liên thích tam cước 連踢三腳 đá liền ba cái.
(Danh) Cước sắc 腳色: (1) Vai trò, nhân vật trong tuồng, kịch.
§ Cũng gọi là giác sắc 角色. (2) Lí lịch, xuất thân của người dự thí (thời khoa cử). (3) Tài năng, bản lĩnh. (4) Tuổi tác, diện mạo.
(Động) Bước, đi, bôn tẩu.
◇Dư Khuyết 余闕: Khứ niên ngọa Hành Nhạc, Liêu khế tứ hải cước 去年臥衡岳, 聊憩四海腳 (Tặng Lưu Vũ Ngọc 贈劉禹玉).
(Động) Đưa đường, phụ giúp.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na phụ nhân chuyên đắc Nghênh nhi tố cước, phóng tha xuất nhập 那婦人專得迎兒做腳, 放他出入 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Ả ta đã có con Nghênh nhi đưa đường ra lối vào cho anh ta.
cuốc, như "cuốc bộ" (gdhn)
cước, như "căn cước; cước phí; sơn cước" (gdhn)
Chữ gần giống với 腳:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腳
脚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳
| cuốc | 腳: | cuốc bộ |
| cước | 腳: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 腳 Tìm thêm nội dung cho: 腳
