Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 腳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腳, chiết tự chữ CUỐC, CƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腳:

腳 cước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腳

Chiết tự chữ cuốc, cước bao gồm chữ 肉 卻 hoặc 月 卻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腳 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 卻
  • nhục, nậu
  • khước
  • 2. 腳 cấu thành từ 2 chữ: 月, 卻
  • ngoạt, nguyệt
  • khước
  • cước [cước]

    U+8173, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao3, jue2;
    Việt bính: goek3
    1. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 2. [根腳] căn cước 3. [腳踏車] cước đạp xa 4. [腳註] cước chú 5. [腳氣] cước khí 6. [腳費] cước phí 7. [腳跡] cước tích 8. [注腳] chú cước 9. [相腳頭] tương cước đầu;

    cước

    Nghĩa Trung Việt của từ 腳

    (Danh) Chân (người hay động vật).
    ◎Như: mã cước
    chân ngựa.

    (Danh)
    Phần dưới của vật thể, phần sau, cái gì để chống đỡ đồ dùng.
    ◎Như: tường cước chân tường, trác cước chân bàn, san cước chân núi, chú cước lời chú thích (ghi ở dưới).

    (Danh)
    Rễ nhỏ của cây cỏ.

    (Danh)
    Vết, ngấn tích nhỏ li ti.
    ◇Từ Tập Tôn : Bi đoạn loạn vân phong tự cước, Đình hoang lạc diệp phúc tuyền tâm , (Trí quả tự quan đông pha mặc tích tham liêu tuyền ).

    (Danh)
    Lượng từ: cái đá, cái giậm chân...
    ◎Như: liên thích tam cước đá liền ba cái.

    (Danh)
    Cước sắc : (1) Vai trò, nhân vật trong tuồng, kịch.
    § Cũng gọi là giác sắc . (2) Lí lịch, xuất thân của người dự thí (thời khoa cử). (3) Tài năng, bản lĩnh. (4) Tuổi tác, diện mạo.

    (Động)
    Bước, đi, bôn tẩu.
    ◇Dư Khuyết : Khứ niên ngọa Hành Nhạc, Liêu khế tứ hải cước , (Tặng Lưu Vũ Ngọc ).

    (Động)
    Đưa đường, phụ giúp.
    ◇Thủy hử truyện : Na phụ nhân chuyên đắc Nghênh nhi tố cước, phóng tha xuất nhập , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Ả ta đã có con Nghênh nhi đưa đường ra lối vào cho anh ta.

    cuốc, như "cuốc bộ" (gdhn)
    cước, như "căn cước; cước phí; sơn cước" (gdhn)

    Chữ gần giống với 腳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腳

    ,

    Chữ gần giống 腳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腳 Tự hình chữ 腳 Tự hình chữ 腳 Tự hình chữ 腳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳

    cuốc:cuốc bộ
    cước:căn cước; cước phí; sơn cước
    腳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腳 Tìm thêm nội dung cho: 腳