Từ: 膏肓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏肓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膏肓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāohuāng] bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa。见〖病入膏肓〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肓

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
膏肓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏肓 Tìm thêm nội dung cho: 膏肓