Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 时尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshàng] mới; thời thượng; mốt; mode。当时的风尚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
时尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时尚 Tìm thêm nội dung cho: 时尚