Từ: nản lòng thoái chí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nản lòng thoái chí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nản • lòng • thoái • chí

Dịch nản lòng thoái chí sang tiếng Trung hiện đại:

心灰意懒 《灰心丧气, 意志消沉。也说心灰意冷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nản

nản𢥪:nản lòng, chán nản
nản赧:chán nản
nản難:nản lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng㺯:lòng khòng
lòng弄:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoái

thoái煺:thoái (nhúng nước sôi)
thoái㷟:thoái (nhúng nước sôi)
thoái𤍐:thoái (nhúng nước sôi)
thoái腿:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thoái褪:thoái (cởi đổ)
thoái退:thoái lui
thoái逡:thoái (do dự)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí挚:chí tình; chí súng vào đầu
chí摯:chí tình; chí súng vào đầu
chí疐:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí痣:chí tử (nốt ruồi)
chí至:chí công; chí choé; chí chết
chí蛭:con chí (con chấy)
chí誌:tạp chí, dư địa chí
chí贽:chí (tặng quà)
chí贄:chí (tặng quà)
chí踬:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí躓:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí鸷:chí điểu (dữ ác)
chí鷙:chí điểu (dữ ác)
nản lòng thoái chí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nản lòng thoái chí Tìm thêm nội dung cho: nản lòng thoái chí