Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 渗入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渗入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渗入 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènrù] 1. thấm vào; ngấm vào。液体慢慢地渗到里面去。
2. thâm nhập; xâm nhập (ý xấu)。比喻某种势力无孔不入地钻进来(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渗

rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rờm:rờm rà (rườm rà)
sấm:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
sẩm:sẩm màu
thấm:thấm nước; thấm thoát
tám:cụ bà tám mươi
tắm:tắm nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
渗入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渗入 Tìm thêm nội dung cho: 渗入