Từ: 渗入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渗入:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渗 • 入

Nghĩa của 渗入 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènrù] 1. thấm vào; ngấm vào。液体慢慢地渗到里面去。
2. thâm nhập; xâm nhập (ý xấu)。比喻某种势力无孔不入地钻进来(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渗

rướm渗:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rờm渗:rờm rà (rườm rà)
sấm渗:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
sẩm渗:sẩm màu
thấm渗:thấm nước; thấm thoát
tám渗:cụ bà tám mươi
tắm渗:tắm nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 
渗入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渗入 Tìm thêm nội dung cho: 渗入