Từ: 心猿意马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心猿意马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心猿意马 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyuányìmǎ] Hán Việt: TÂM VIÊN Ý MÃ
đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường。形容心思不专,变化无常,好像马跑猿跳一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

viên:viên hầu (Khỉ lớn)
vượn:con vượn
ươi:con đười ươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
心猿意马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心猿意马 Tìm thêm nội dung cho: 心猿意马