Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心猿意马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心猿意马:
Nghĩa của 心猿意马 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnyuányìmǎ] Hán Việt: TÂM VIÊN Ý MÃ
đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường。形容心思不专,变化无常,好像马跑猿跳一样。
đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường。形容心思不专,变化无常,好像马跑猿跳一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| vượn | 猿: | con vượn |
| ươi | 猿: | con đười ươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 心猿意马 Tìm thêm nội dung cho: 心猿意马
