Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 臂助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臂助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臂助 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìzhù]
1. giúp đỡ。 帮助。

2. trợ thủ; cánh tay phải; cánh tay mặt。 帮手;助手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
臂助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臂助 Tìm thêm nội dung cho: 臂助