Từ: 自播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自播:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 播

Nghĩa của 自播 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbō] tự gieo hạt。种子落下而自行播种;没有人干预而产生新的一代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy
自播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自播 Tìm thêm nội dung cho: 自播