Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìféi] ăn hớt; kiếm lời riêng; ăn gian; nuôi béo cho mình。经手财物时用不正当的手段从中取利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
自肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自肥 Tìm thêm nội dung cho: 自肥