Từ: 向着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向着 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàng·zhe] 1. hướng về; nhìn về。朝着;对着。
葵花向着太阳。
hoa quỳ hướng về mặt trời.
2. bênh vực; thiên vị。偏袒。
哥哥怪妈妈凡事向着小弟弟。
người anh trách mẹ việc gì cũng bênh em trai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
向着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向着 Tìm thêm nội dung cho: 向着