Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作俑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作俑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作俑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyǒng] làm tượng đất để tuỳ táng (ví với người đề xướng việc làm xấu.)。制造殉葬用的偶像,比喻倡导做不好的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俑

dõng:dõng dạc
dũng:đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)
作俑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作俑 Tìm thêm nội dung cho: 作俑