Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自鸣钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自鸣钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自鸣钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmíngzhōng] đồng hồ báo giờ; đồng hồ báo thức。指自动报时的钟。
一架自鸣钟
một cái đồng hồ báo giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
自鸣钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自鸣钟 Tìm thêm nội dung cho: 自鸣钟