Từ: 臭美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭美 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòuměi] 1. trang điểm; làm đẹp。打扮,美化自己。
2. đỏm đáng; bảnh choẹ; đỏm dáng。讥讽人夸耀或显示自己漂亮、能干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
臭美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭美 Tìm thêm nội dung cho: 臭美