Từ: 舞会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舞会 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔhuì] vũ hội; buổi liên hoan khiêu vũ (giao tế vũ)。跳交际舞的集会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
舞会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞会 Tìm thêm nội dung cho: 舞会