Từ: 花厅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花厅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花厅 trong tiếng Trung hiện đại:

[huātīng] phòng khách。某些住宅中大厅以外的客厅,多盖在跨院或花园中。
客人在西花厅稍事休息。
khách nghỉ ngơi trong phòng khách phía tây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厅

sảnh:sảnh đường
花厅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花厅 Tìm thêm nội dung cho: 花厅