Từ: 苇子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苇子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苇子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi·zi] lau sậy; cỏ lau。多年生草本植物,多生在水边,叶子披针形,茎中空,光滑,花紫色,花的下面有很多丝状的毛。茎可以编席,也可以造纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苇

vi:vi (tên một loại cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
苇子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苇子 Tìm thêm nội dung cho: 苇子