Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别子 trong tiếng Trung hiện đại:

[biézǐ] con thứ (thời xưa chỉ những người con khác không phải là con đích tôn của vua hoặc chư hầu)。古代指天子、诸侯的嫡长子以外的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
别子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别子 Tìm thêm nội dung cho: 别子