Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 头子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóu·zi] thủ lĩnh; đầu đảng; trùm; đầu sỏ。首领(含贬义)。
土匪头子
tên trùm thổ phỉ
流氓头子
tên trùm lưu manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
头子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头子 Tìm thêm nội dung cho: 头子