Từ: lính thuỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lính thuỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: línhthuỷ

Dịch lính thuỷ sang tiếng Trung hiện đại:

船员 《在轮船上工作的人员。》海军 《在海上作战的军队, 通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等兵种及各专业部队组成。》
đội lính thuỷ đánh bộ; thuỷ quân lục chiến.
海军陆战队。
海员 《在海洋轮船上工作的人员的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lính

lính𪜯:binh lính; lính tráng
lính󰀲:binh lính; lính tráng
lính𠔦:quân lính
lính𫫑:binh lính; lính tráng
lính:lính quýnh
lính:lính quýnh
lính thuỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lính thuỷ Tìm thêm nội dung cho: lính thuỷ