Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lính thuỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lính thuỷ:
Dịch lính thuỷ sang tiếng Trung hiện đại:
船员 《在轮船上工作的人员。》海军 《在海上作战的军队, 通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等兵种及各专业部队组成。》đội lính thuỷ đánh bộ; thuỷ quân lục chiến.
海军陆战队。
海员 《在海洋轮船上工作的人员的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lính
| lính | 𪜯: | binh lính; lính tráng |
| lính | : | binh lính; lính tráng |
| lính | 𠔦: | quân lính |
| lính | 𫫑: | binh lính; lính tráng |
| lính | 另: | lính quýnh |
| lính | 領: | lính quýnh |

Tìm hình ảnh cho: lính thuỷ Tìm thêm nội dung cho: lính thuỷ
