Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赢, chiết tự chữ DOANH, GHỀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赢:
赢
Biến thể phồn thể: 贏;
Pinyin: ying2, gong4;
Việt bính: jeng4 jing4;
赢 doanh
ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)
Pinyin: ying2, gong4;
Việt bính: jeng4 jing4;
赢 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 赢
Giản thể của chữ 贏.ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)
Nghĩa của 赢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贏)
[yíng]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
1. thắng; được。胜(跟"输"相对)。
足球比赛结果,甲队赢了。
kết quả trận đấu bóng đá, đội A đã thắng.
这盘棋他一定赢。
ván cờ này anh ấy nhất định sẽ thắng.
2. được lời; được lãi。获利。
赢余
dôi ra
Từ ghép:
赢得 ; 赢家 ; 赢利 ; 赢余
[yíng]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 17
Hán Việt: DOANH
1. thắng; được。胜(跟"输"相对)。
足球比赛结果,甲队赢了。
kết quả trận đấu bóng đá, đội A đã thắng.
这盘棋他一定赢。
ván cờ này anh ấy nhất định sẽ thắng.
2. được lời; được lãi。获利。
赢余
dôi ra
Từ ghép:
赢得 ; 赢家 ; 赢利 ; 赢余
Dị thể chữ 赢
贏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赢
| doanh | 赢: | doanh dư (phần lãi) |
| ghềnh | 赢: | lên thác xuống ghềnh |

Tìm hình ảnh cho: 赢 Tìm thêm nội dung cho: 赢
