Chữ 赢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赢, chiết tự chữ DOANH, GHỀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赢:

赢 doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赢

Chiết tự chữ doanh, ghềnh bao gồm chữ 亡 口 月 贝 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赢 cấu thành từ 5 chữ: 亡, 口, 月, 贝, 凡
  • vong, vô
  • khẩu
  • ngoạt, nguyệt
  • bối
  • phàm
  • doanh [doanh]

    U+8D62, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贏;
    Pinyin: ying2, gong4;
    Việt bính: jeng4 jing4;

    doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 赢

    Giản thể của chữ .
    ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)

    Nghĩa của 赢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贏)
    [yíng]
    Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 17
    Hán Việt: DOANH
    1. thắng; được。胜(跟"输"相对)。
    足球比赛结果,甲队赢了。
    kết quả trận đấu bóng đá, đội A đã thắng.
    这盘棋他一定赢。
    ván cờ này anh ấy nhất định sẽ thắng.
    2. được lời; được lãi。获利。
    赢余
    dôi ra
    Từ ghép:
    赢得 ; 赢家 ; 赢利 ; 赢余

    Chữ gần giống với 赢:

    , ,

    Dị thể chữ 赢

    ,

    Chữ gần giống 赢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赢 Tự hình chữ 赢 Tự hình chữ 赢 Tự hình chữ 赢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赢

    doanh:doanh dư (phần lãi)
    ghềnh:lên thác xuống ghềnh
    赢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赢 Tìm thêm nội dung cho: 赢