Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốngyênổnnghĩđếnngàygiannguy

Dịch sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy sang tiếng Trung hiện đại:

居安思危 《处在平安的环境而想到可能会出现的困难危险。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên hồng (tươi, đẹp)
yên:ngồi yên
yên:yên ngựa
yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên:yên diệm (lửa ngập trời)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:yên (héo, ủ rũ)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ổn

ổn𡀦:chảy ổn ổn
ổn:nước ổn ổn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ

nghĩ𠉝:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𪫢:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𱞦:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢣂:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢪀:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy

nguy:nguy hiểm
nguy:nguy nga
nguy:nguy nga
sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy Tìm thêm nội dung cho: sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy