Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苍天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍天 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngtiān]
trời xanh; ông trời; ông xanh。天(古代人常以苍天为主宰人生的神)也叫上苍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
苍天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍天 Tìm thêm nội dung cho: 苍天