Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 踏勘 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàkān] 1. khảo sát thực địa。铁路、公路、水库、采矿等工程进行设计之前在实地勘察地形或地质情况。
踏勘油田
khảo sát thực địa mỏ dầu
2. đến tận nơi xem xét; đến hiện trường xem xét。在出事现场查看。
踏勘油田
khảo sát thực địa mỏ dầu
2. đến tận nơi xem xét; đến hiện trường xem xét。在出事现场查看。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏
| đạp | 踏: | đầu đội trời chân đạp đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘
| khám | 勘: | khám bệnh; khám xét |
| khóm | 勘: | khóm cây |

Tìm hình ảnh cho: 踏勘 Tìm thêm nội dung cho: 踏勘
