Từ: 茶水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶水 trong tiếng Trung hiện đại:

[chá·shuǐ] trà nước; nước nôi; nước (gọi chung cho nước trà, nước sôi, thường dùng cho người đi đường)。泛称茶或开水(多指供给行人或旅客用的)。
茶水站。
quán nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
茶水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶水 Tìm thêm nội dung cho: 茶水