Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 草芥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草芥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草芥 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎojiè]
chuyện vặt; chuyện nhỏ; cái rơm cái rác; rơm rác; cái cỏ cái rơm; đồ nhỏ nhặt, vặt vãnh, vô giá trị。比喻最微小的、无价值的东西。
视如草芥。
coi như cỏ rác; coi như đồ bỏ
视富贵如草芥。
xem phú quý như rơm rác
视为草芥。
coi thường; xem nhẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芥

giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
草芥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草芥 Tìm thêm nội dung cho: 草芥