Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lao tới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lao tới:
Dịch lao tới sang tiếng Trung hiện đại:
奔赴 《奔向(一定目的地) >Nghĩa chữ nôm của chữ: lao
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lao | 哰: | lao xao |
| lao | 唠: | lao xao |
| lao | 㗦: | lao xao |
| lao | 嘮: | lao xao |
| lao | 牢: | lao xao |
| lao | 嶗: | cù lao |
| lao | 捞: | lao xao |
| lao | 撈: | lao xao |
| lao | 痨: | bệnh lao |
| lao | 癆: | bệnh lao |
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lao | 醪: | lao (rượu còn cấn) |
| lao | 𨦭: | đâm lao |
| lao | 铹: | đâm lao, cây lao |
| lao | 鐒: | đâm lao, cây lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tới
| tới | 細: | đi tới, tới nơi |
| tới | 𬧐: | tới nơi; tới tấp |
Gới ý 15 câu đối có chữ lao:

Tìm hình ảnh cho: lao tới Tìm thêm nội dung cho: lao tới
