Từ: 荒地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒地 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngdì] đất hoang; đất bỏ hoang; đất hoang vu。没有开垦或没有耕种的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
荒地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒地 Tìm thêm nội dung cho: 荒地