Cao su chống va đập cửa

Từ: 荨麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荨麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荨麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánmá] 1. cây gai。多年生草本植物,叶子对生,卵形,开穗状小花,茎和叶子都有细毛,皮肤接触时能引起刺痛。茎皮纤维可以做纺织原料。
2. dây gai。这种植物的茎皮纤维。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荨

tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
荨麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荨麻 Tìm thêm nội dung cho: 荨麻