Từ: 药叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药叉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàochā] quỷ sứ; quỷ dạ xoa。见〖夜叉〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
药叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药叉 Tìm thêm nội dung cho: 药叉