Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 营生 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngshēng] nghề nghiệp; kiếm sống; sinh nhai; sinh kế。谋生活。
船户们长年都在水上营生。
các hộ sống trên thuyền quanh năm kiếm sống trên sông nước.
[yíng·sheng]
方
nghề kiếm sống; công việc; nghề nghiệp。(营生儿)职业;工作。
找个营生。
tìm việc
地里的营生他都拿得起来。
những công việc dưới lòng đất anh ấy đều làm được.
船户们长年都在水上营生。
các hộ sống trên thuyền quanh năm kiếm sống trên sông nước.
[yíng·sheng]
方
nghề kiếm sống; công việc; nghề nghiệp。(营生儿)职业;工作。
找个营生。
tìm việc
地里的营生他都拿得起来。
những công việc dưới lòng đất anh ấy đều làm được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 营生 Tìm thêm nội dung cho: 营生
