Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 营生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngshēng] nghề nghiệp; kiếm sống; sinh nhai; sinh kế。谋生活。
船户们长年都在水上营生。
các hộ sống trên thuyền quanh năm kiếm sống trên sông nước.
[yíng·sheng]

nghề kiếm sống; công việc; nghề nghiệp。(营生儿)职业;工作。
找个营生。
tìm việc
地里的营生他都拿得起来。
những công việc dưới lòng đất anh ấy đều làm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
营生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营生 Tìm thêm nội dung cho: 营生