Từ: 狗皮膏药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗皮膏药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗皮膏药 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒupígāo·yao] thuốc cao bôi trên da chó; lang băm; hàng bịp; huênh hoang khoác lác。药膏涂在小块狗皮上的一种膏药,疗效比一般膏药好。旧时走江湖的人常假造这种膏药来骗取钱财,因而用来比喻骗人的货色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
狗皮膏药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗皮膏药 Tìm thêm nội dung cho: 狗皮膏药