Từ: hiển hách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiển hách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiểnhách

Nghĩa hiển hách trong tiếng Việt:

["- t. Rực rỡ và lừng lẫy. Chiến công hiển hách."]

Dịch hiển hách sang tiếng Trung hiện đại:

光耀 《光辉照耀(多用于比喻)。》《显著; 盛大。》
hiển hách
显赫。
赫赫 《显著盛大的样子。》
虎步 《形容举止威武, 也指称雄于一方。》
tung hoành hiển hách thuở Quang Trung.
虎步关中。
《有名声有权势地位的。》
hiển hách
显赫。
显赫 《 (权势等)盛大。》
hiển hách một thời; thời oanh liệt nay còn đâu.
显赫一时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiển

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: hách

hách:hống hách
hách:hống nách
hách:hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)
hách:hiển hách

Gới ý 15 câu đối có chữ hiển:

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

hiển hách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiển hách Tìm thêm nội dung cho: hiển hách