Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiển hách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiển hách:
Nghĩa hiển hách trong tiếng Việt:
["- t. Rực rỡ và lừng lẫy. Chiến công hiển hách."]Dịch hiển hách sang tiếng Trung hiện đại:
光耀 《光辉照耀(多用于比喻)。》赫 《显著; 盛大。》hiển hách
显赫。
赫赫 《显著盛大的样子。》
虎步 《形容举止威武, 也指称雄于一方。》
tung hoành hiển hách thuở Quang Trung.
虎步关中。
显 《有名声有权势地位的。》
hiển hách
显赫。
显赫 《 (权势等)盛大。》
hiển hách một thời; thời oanh liệt nay còn đâu.
显赫一时。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiển
| hiển | 显: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
| hiển | 顕: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
| hiển | 顯: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hách
| hách | 吓: | hống hách |
| hách | 嚇: | hống nách |
| hách | 罅: | hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau) |
| hách | 赫: | hiển hách |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiển:

Tìm hình ảnh cho: hiển hách Tìm thêm nội dung cho: hiển hách
