Từ: 挺拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挺拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngbá] 1. cao và thẳng; thẳng tắp。直立而高耸。
峰峦挺拔
núi cao thẳng đứng.
挺拔的白杨
cây bạch dương thẳng đứng
2. rắn rỏi; kiên cường; mạnh mẽ kiên cường。坚强有力;强劲。
笔力挺拔
bút lực mạnh mẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
挺拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺拔 Tìm thêm nội dung cho: 挺拔