Từ: 落荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòhuāng] trốn vào đồng hoang; chạy vào rừng rú (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。离开大路, 向荒野逃去(多见于早期白话)。
落荒而逃。
chạy trốn vào đồng hoang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
落荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落荒 Tìm thêm nội dung cho: 落荒