Từ: tươi như hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tươi như hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tươi • như • hoa

Dịch tươi như hoa sang tiếng Trung hiện đại:

开花 《比喻心里高兴或脸露笑容。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tươi

tươi𥯒:tươi đẹp
tươi𦞁:cá tươi
tươi𦳦:tươi đẹp
tươi鮮:cá tươi
tươi𩹯:cá tươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như如:như vậy, nếu như
như洳:như vậy
như茄:như vậy
như茹:như vậy
như銣:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa划:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa劃:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa哗:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa嘩:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa桦:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa樺:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa華:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa葩:hoa sen
hoa譁:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa铧:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa鏵:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa骅:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa驊:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
tươi như hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tươi như hoa Tìm thêm nội dung cho: tươi như hoa