Từ: 蒲剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒲剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[pújù] Bồ kịch (một loại hí khúc ở vùng Sơn Đông, Trung Quốc)。山西地方戏曲剧种之一,流行于该省南部地区。也叫蒲洲梆子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
蒲剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲剧 Tìm thêm nội dung cho: 蒲剧