Từ: nhướng mày trừng mắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhướng mày trừng mắt:
Dịch nhướng mày trừng mắt sang tiếng Trung hiện đại:
撑眉努眼 《双眉飞扬, 两眼圆瞪。比喻神情威严, 为人专断强横。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: nhướng
| nhướng | 嚷: | nhướng mắt |
| nhướng | 攘: | nhướng mắt |
| nhướng | 漲: | nhướng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mày
| mày | 𠋥: | mày tao |
| mày | 𫵇: | đầu mày |
| mày | 𡮠: | mày tao |
| mày | 𪵟: | lông mày |
| mày | 𣭒: | lông mày |
| mày | 眉: | mày tao |
| mày | 𣮮: | lông mày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trừng
| trừng | 惩: | trừng phạt, trừng trị |
| trừng | 懲: | trừng phạt, trừng trị |
| trừng | 澄: | trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) |
| trừng | 澂: | trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) |
| trừng | 瞪: | trừng mắt |
| trừng | 𥋔: | trừng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |