Chữ 嵎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵎, chiết tự chữ GIỦNG, NGU, NGUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵎:

嵎 ngu, ngung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嵎

嵎

Chiết tự chữ 嵎

Chiết tự chữ giủng, ngu, ngung bao gồm chữ 山 禺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵎 cấu thành từ 2 chữ: 山, 禺
  • 山 san, sơn
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • ngu, ngung [ngu, ngung]

    U+5D4E, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    嵎 ngu, ngung

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵎

    (Danh) Chỗ núi cong, góc núi.
    § Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu 負
    嵎.

    (Danh)
    Nơi xa xôi hẻo lánh.
    § Thông ngung 隅.
    § Ta quen đọc là ngung.

    giủng, như "giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến)" (vhn)
    ngu, như "phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở)" (btcn)

    Nghĩa của 嵎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGUNG
    1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
    2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。

    Chữ gần giống với 嵎:

    㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,

    Chữ gần giống 嵎

    峙, 峺, 峭, 峮, 峯, 峰, 峱, 峲, 峳, 峴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎

    嵎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵎 Tìm thêm nội dung cho: 嵎