Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵎, chiết tự chữ GIỦNG, NGU, NGUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵎:
嵎 ngu, ngung
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嵎
嵎
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
嵎 ngu, ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 嵎
(Danh) Chỗ núi cong, góc núi.§ Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu 負嵎.
(Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh.
§ Thông ngung 隅.
§ Ta quen đọc là ngung.
giủng, như "giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến)" (vhn)
ngu, như "phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở)" (btcn)
Nghĩa của 嵎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。
Chữ gần giống với 嵎:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嵎 Tìm thêm nội dung cho: 嵎
