Từ: 追叙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追叙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追叙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīxù] 1. tường thuật; thuật lại; kể lại。追述。
2. truy thuật (một phương pháp viết, viết trước kết quả, sau đó quay trở lại tường thuật việc xảy ra.)。写作的一种手法,先写出结果,然后再倒回头去叙述经过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật
追叙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追叙 Tìm thêm nội dung cho: 追叙