Từ: 蒲包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒲包 trong tiếng Trung hiện đại:

[púbāo] 1. bao; túi (đan bằng lá cây hương bồ)。(蒲包儿)用香蒲叶编成的装东西的用具。
2. lễ vật (gói bằng lá hương bồ)。旧时指用蒲包儿装着水果或点心的礼品。
点心蒲包。
điểm tâm gói trong lá hương bồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
蒲包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲包 Tìm thêm nội dung cho: 蒲包