Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 报子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào·zi] 1. người báo tin (xưa chỉ người đến báo tin mừng cho người được thăng quan tiến chức để xin tiền thưởng)。旧时给得官、升官的人家报喜而讨赏钱的人。
2. giấy báo tin (thăng quan tiến chức). 报单。
贴报子
dán giấy báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
报子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报子 Tìm thêm nội dung cho: 报子