Từ: 宝贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoguì] 1. quý giá; quý báu。极有价值,非常难得。可以形容具体事物,也可以形容抽象事物。
这是一些十分宝贵的出土文物
đây là một số tài sản văn hoá đào được vô cùng quý báu
2. vô giá; quý báu。当做珍宝看待;重视.
这是极可宝贵的经验
đây là kinh nghiệm vô cùng quý báu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
宝贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝贵 Tìm thêm nội dung cho: 宝贵